Xe tải Hyundai là một trong những nhóm xe thương mại được nhiều cá nhân và doanh nghiệp tại Việt Nam lựa chọn nhờ dải sản phẩm rộng, từ xe tải nhẹ phục vụ giao hàng đô thị đến xe tải trung, xe tải nặng và đầu kéo. Bài viết này tổng hợp các dòng xe tải Hyundai đang được Hyundai Đông Nam phân phối, cập nhật giá xe tải Hyundai theo giá satxi (chassis) tháng 08/2026 và dẫn trực tiếp tới các bài sản phẩm/thùng xe đã có trên website để khách hàng tra cứu chi tiết.
MENU NHANH
Hyundai Thành Công Thương Mại (HTCV) là đơn vị phân phối xe thương mại Hyundai tại Việt Nam, phát triển danh mục sản phẩm từ xe tải nhẹ, tải trung đến xe tải nặng và xe khách. Sự hiện diện của hệ thống sản phẩm chính hãng, mạng lưới đại lý, phụ tùng và dịch vụ sau bán hàng giúp khách hàng có nền tảng sử dụng xe lâu dài thay vì chỉ quan tâm tới giá mua ban đầu.
Danh mục xe tải Hyundai hiện nay gồm các dòng tiêu biểu như Hyundai Porter H150, Mighty N250 / N250SL, Mighty N500 Series, Mighty N650LE, W750 Series, W11 Series, Mighty EX Series, HD260, HD320 và đầu kéo HD1000. Mỗi dòng được phát triển cho một nhóm tải và bài toán vận chuyển khác nhau.
Với người mua xe tải, việc lựa chọn sản phẩm trong hệ thống chính hãng đặc biệt quan trọng ở các yếu tố: hồ sơ nguồn gốc xe, tiêu chuẩn khí thải, khả năng bảo hành - bảo dưỡng, phụ tùng, tư vấn đóng thùng và giá trị khai thác lâu dài. Đây cũng là lý do bài viết này ưu tiên dẫn khách hàng tới đúng trang sản phẩm trên website thay vì chỉ liệt kê thông số và giá.
Giá trong bài được chuẩn hóa theo giá satxi nhằm giúp khách hàng so sánh đúng giá trị của từng model. Chi phí thùng hàng, đăng ký, đăng kiểm, biển số, bảo hiểm, phí đường bộ, ưu đãi theo thời điểm và phương án trả góp sẽ được tính riêng trong báo giá lăn bánh.
Bảng dưới đây ưu tiên giá satxi tham khảo để khách hàng dễ so sánh giữa các model. Riêng HD1000 là xe đầu kéo hoàn chỉnh nên hiển thị giá xe theo catalog. Giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm và chính sách bán hàng.
| Dòng xe / nhóm tải |
Giá tham khảo · Báo giá lăn bánh |
Hình ảnh |
|---|---|---|
| Porter H150 · 1–1.5 tấn · Đô thị |
380 triệu · Giá satxi |
![]() |
| Mighty N250 · 2.5 tấn · Thùng ~3.6m |
490 triệu · Giá satxi |
![]() |
| Mighty N250SL · 2.5 tấn · Thùng ~4.3m |
505 triệu · Giá satxi |
![]() |
| N500A · 2–2.5 tấn · 3.7m · cao 1.9m |
550 triệu · Giá satxi |
![]() |
| N500LA · 2–2.5 tấn · 4.5m · cao 1.9m |
560 triệu · Giá satxi |
![]() |
| N550LA · ~2.5 tấn · 4.5m · cao 1.9m |
565 triệu · Giá satxi |
![]() |
| Mighty N650LE · 3.5 tấn · Thùng ~4.5m |
590 triệu · Giá satxi |
![]() |
| Mighty W750 · 3.5 tấn · Thùng ~4.5m |
658 triệu · Giá satxi |
![]() |
| Mighty W750L · 3.5 tấn · Thùng ~5m |
684 triệu · Giá satxi |
![]() |
| Mighty W11S · ~7 tấn · Thùng ~5m |
703 triệu · Giá satxi |
![]() |
| Mighty W11SL · ~7 tấn · Thùng ~5.7m |
738 triệu · Giá satxi |
![]() |
| Mighty W11XL · ~7 tấn · Thùng ~6.3m |
753 triệu · Giá satxi |
![]() |
| Mighty EX900XL · Tổng tải 9t · Thùng ~6.2m |
690 triệu · Giá satxi |
![]() |
| Mighty EX11XL · Tổng tải 11t · Thùng ~6.2m |
865 triệu · Giá satxi |
![]() |
| HD260 E5 · ~15 tấn · 3 chân |
2,435 tỷ · Giá satxi |
![]() |
| HD320 E5 · ~19 tấn · 4 chân |
2,795 tỷ · Giá satxi |
![]() |
| HD1000 E5 · Đầu kéo · 420PS |
2,288 tỷ · Giá xe đầu kéo |
![]() |
Lưu ý: Giá trên là mức tham khảo tại thời điểm cập nhật. Giá xe hoàn thiện có thể thay đổi theo loại thùng, cấu hình chuyên dùng, địa phương đăng ký, ưu đãi và phương án tài chính. Quý khách có thể chọn “Báo giá lăn bánh” tại đúng model đang quan tâm để nhận phương án phù hợp.
Dải các dòng xe tải Hyundai hiện nay trải từ Porter H150 tải nhẹ tới các dòng Mighty và xe tải nặng HD Series. Khi lựa chọn, khách hàng nên xem đồng thời tải trọng, chiều dài - chiều cao thùng, loại hàng thường chở, tần suất vận hành, tuyến đường và tổng chi phí sở hữu. Hai xe cùng tải trọng danh nghĩa nhưng khác chiều dài chassis hoặc chiều cao thùng có thể mang lại hiệu quả vận chuyển rất khác nhau.
Hyundai New Porter H150 là dòng xe tải nhẹ phù hợp giao hàng nội thành, cửa hàng, hộ kinh doanh và doanh nghiệp cần một mẫu xe nhỏ gọn nhưng vẫn có khả năng chở hàng linh hoạt. Lợi thế của H150 nằm ở kích thước xe phù hợp môi trường đô thị, cabin tiện nghi và động cơ D4CB 2.5L.
| Giá satxi tham khảo | 380.000.000 đồng |
| Nhóm tải | Khoảng 1 - 1.5 tấn tùy cấu hình hoàn thiện |
| Chiều dài thùng tham khảo | Khoảng 3.110 mm |
| Động cơ | D4CB 2.5L Diesel |
H150 có nhiều cấu hình phục vụ mục đích khác nhau. Bài tổng hợp này chỉ giới thiệu ngắn; khách hàng có thể xem trực tiếp: H150 thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín, thùng đông lạnh, thùng chở gia súc và ben tự đổ.
Xem chi tiết và các loại thùng xe Porter H150
Hyundai Mighty N500 Series là nhóm sản phẩm được Hyundai Đông Nam ưu tiên truyền thông trong năm 2026 cho phân khúc xe tải khoảng 2 - 3 tấn. Điểm nổi bật của dòng xe là cấu hình thùng cao khoảng 1,9 m, trong đó N500LA và N550LA có chiều dài lòng thùng tham khảo khoảng 4,48 m. Với khách hàng chở hàng cồng kềnh, điện máy, nội thất, hàng tiêu dùng, chuyển phát hoặc hàng cần tối ưu thể tích, không gian thùng là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến số chuyến và hiệu quả khai thác.
Thông điệp “Hiệu quả trên từng chuyến hàng” tập trung vào bài toán thực tế của doanh nghiệp: một chiếc xe phù hợp không chỉ cần “chở đủ tải”, mà còn cần sử dụng tốt thể tích thùng, hạn chế chuyến phát sinh và phù hợp tuyến vận hành. N500 Series tạo thêm lựa chọn cho khách hàng đang cân nhắc giữa xe tải nhẹ truyền thống và một mẫu xe có thùng lớn hơn.
| Phiên bản | Giá satxi | Định hướng sử dụng |
|---|---|---|
| N500A | 550 triệu | Thùng khoảng 3.7m, cao ~1.9m |
| N500LA | 560 triệu | Thùng khoảng 4.5m, cao ~1.9m |
| N550LA | 565 triệu | Tổng tải cao hơn, thùng khoảng 4.5m |
Các bài cấu hình thùng đã sẵn sàng trên website gồm: N500A thùng lửng, thùng kín; N500LA thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín; N550LA thùng mui bạt và thùng kín.
Xem chi tiết và các loại thùng xe Mighty N500 Series
Hyundai Mighty N250 và N250SL là các dòng xe tải 2.5 tấn quen thuộc, phù hợp doanh nghiệp và hộ kinh doanh ưu tiên tính linh hoạt, dễ khai thác và chi phí đầu tư hợp lý. N250 hướng tới nhu cầu thùng khoảng 3.6m; N250SL có lợi thế thùng dài khoảng 4.3m, phù hợp hơn với hàng cồng kềnh hoặc cần tối ưu thể tích.
Giá satxi tham khảo: N250 từ 490 triệu đồng, N250SL từ 505 triệu đồng. Khách hàng muốn xem xe hoàn thiện có thể truy cập N250 thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín; N250SL thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín, thùng bạt cánh dơi và thùng bạt Inox.
Xem chi tiết và các loại thùng xe Mighty N250 Xem chi tiết và các loại thùng xe Mighty N250SL
Hyundai Mighty N650LE bổ sung lựa chọn cho khách hàng cần xe tải khoảng 3.5 tấn, kích thước thùng lớn hơn nhóm 2.5 tấn nhưng vẫn ưu tiên khả năng khai thác linh hoạt. Dòng xe phù hợp hàng tiêu dùng, nông sản, vật tư, hàng phân phối và nhiều ngành hàng cần thùng khoảng 4.5m.
Giá satxi tham khảo từ 590 triệu đồng. Các cấu hình đã có bài chi tiết: thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín và ben tự đổ.
Xem chi tiết và các loại thùng xe Mighty N650LE
Hyundai Mighty W750 Series hướng tới khách hàng cần xe tải khoảng 3.5 tấn, thùng rộng và nền tảng vận hành ổn định. W750 phù hợp cấu hình thùng khoảng 4.5m; W750L kéo dài khoảng 5m để tăng khả năng chở hàng cồng kềnh, hàng bao bì, vật tư, nội thất hoặc hàng phân phối.
Giá satxi tham khảo: W750 từ 658 triệu đồng, W750L từ 684 triệu đồng. Với W750L, khách có thể xem trực tiếp thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín và thùng đông lạnh.
Xem chi tiết và các loại thùng xe Mighty W750 Series
Hyundai Mighty W11 Series là nhóm xe tải trung phù hợp khách hàng cần tải khoảng 7 tấn và chassis thùng dài. Ba phiên bản W11S, W11SL và W11XL cho phép lựa chọn chiều dài thùng từ khoảng 5m đến 6.3m, phù hợp vận tải hàng công nghiệp, vật tư, hàng cồng kềnh và tuyến liên tỉnh.
Giá satxi tham khảo: W11S 703 triệu đồng, W11SL 738 triệu đồng, W11XL 753 triệu đồng. Các cấu hình chi tiết đang có gồm W11S thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín; W11SL thùng lửng, thùng mui bạt; W11XL thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín và xe cứu hộ sàn trượt/càng kéo.
Xem chi tiết và các loại thùng xe Mighty W11S Xem chi tiết và các loại thùng xe Mighty W11SL Xem chi tiết và các loại thùng xe Mighty W11XL
Hyundai Mighty EX Series gồm EX900XL và EX11XL, là nhóm xe tải trung thế hệ mới hướng tới vận tải liên tỉnh, liên vùng và cường độ khai thác cao. EX900XL có tổng tải thiết kế khoảng 9 tấn, EX11XL khoảng 11 tấn; cả hai hướng tới cấu hình thùng dài khoảng 6.2m.
Giá satxi catalog hiện tại: EX900XL từ 690 triệu đồng và EX11XL từ 865 triệu đồng. Khách hàng có thể xem trực tiếp trang Hyundai EX900XL và Hyundai EX11XL; các cấu hình thùng chi tiết sẽ tiếp tục được liên kết khi trang sản phẩm tương ứng được chuẩn hóa.
Xem chi tiết xe Mighty EX900XL Xem chi tiết xe Mighty EX11XL
Nhóm xe tải nặng và đầu kéo Hyundai phục vụ vận chuyển hàng nặng, đường dài, công trường và khai thác chuyên nghiệp. Bài tổng hợp chỉ giữ thông tin ở mức định hướng; khách hàng nên vào trang chuyên mục để xem cấu hình thực tế đang phân phối.
HD260 Euro 5 phù hợp vận tải hàng nặng và đường dài, sử dụng cấu hình 6x4. Giá satxi tham khảo theo catalog tháng 08/2026 là 2,435 tỷ đồng.
Xem chi tiết dòng xe tải nặng Hyundai HD260
HD320 Euro 5 hướng tới nhu cầu tải lớn hơn, phù hợp hàng nặng và các cấu hình chuyên dùng. Giá satxi tham khảo theo catalog tháng 08/2026 là 2,795 tỷ đồng.
Xem chi tiết và các cấu hình xe tải nặng Hyundai HD320
HD270 là dòng xe ben tự đổ thuộc nhóm xe tải nặng Hyundai, phù hợp vận chuyển vật liệu và khai thác công trường. Do đây là xe chuyên dùng hoàn chỉnh, bài viết không đưa giá HD270 vào bảng giá satxi ở đầu trang.
Xem các dòng xe tải nặng và xe chuyên dùng Hyundai
Hyundai HD1000 Euro 5 là đầu kéo phục vụ vận tải đường dài và kéo sơ-mi rơ-moóc. Catalog 06/08/2026 ghi nhận giá tham khảo 2,288 tỷ đồng; đây là giá xe đầu kéo hoàn chỉnh, không phải giá satxi xe tải.
Xem chi tiết đầu kéo Hyundai HD1000 Euro 5
Không nên chọn xe chỉ theo mức giá hoặc tải trọng ghi trên tên gọi. Một phương án đầu tư hiệu quả cần cân đối tải hàng thực tế, kích thước kiện hàng, số chuyến mỗi ngày, tuyến đường, chiều dài thùng và khả năng quay vòng vốn.
| Nhu cầu | Gợi ý dòng xe | Lý do |
|---|---|---|
| Giao hàng nội thành, đường hẹp | Porter H150 | Nhỏ gọn, nhóm tải 1 - 1.5 tấn |
| Hàng 2.5 tấn, cần xe linh hoạt | N250 / N250SL | Chọn thùng khoảng 3.6m hoặc 4.3m |
| Hàng cồng kềnh, ưu tiên thể tích thùng | N500 Series | Thùng cao ~1.9m; N500LA/N550LA dài ~4.5m |
| Xe 3.5 tấn, thùng 4.5 - 5m | N650LE / W750 Series | Nhiều cấu hình thùng, phù hợp hàng phân phối |
| Xe tải trung, thùng dài 5 - 6.3m | W11 Series / EX Series | Phù hợp hàng công nghiệp, tuyến liên tỉnh |
| Hàng nặng, vận tải đường dài | HD260 / HD270 / HD320 | Xe tải nặng 3 chân / 4 chân và xe ben chuyên dùng |
| Kéo sơ mi rơ moóc, vận tải đường dài | Đầu kéo HD1000 | Đầu kéo nhập khẩu, công suất 420PS |
Tùy ngành hàng, cùng một model satxi có thể đóng nhiều loại thùng. Thùng lửng thuận tiện bốc dỡ; thùng mui bạt cân bằng khả năng che chắn và linh hoạt; thùng kín phù hợp hàng cần bảo vệ tốt hơn; thùng đông lạnh dành cho hàng cần kiểm soát nhiệt độ; ngoài ra còn có ben tự đổ, chở gia súc, bửng nâng, cứu hộ và nhiều cấu hình chuyên dùng.
Để tránh làm bài tổng hợp quá dài và tránh trùng nội dung với trang sản phẩm, thông số, hình ảnh và cấu tạo từng loại thùng được đặt tại bài viết riêng của từng cấu hình. Các liên kết phù hợp đã được đặt ngay trong phần giới thiệu từng dòng xe ở trên.
Quý khách có thể chọn model đang quan tâm và gửi nhu cầu về loại thùng, địa phương đăng ký hoặc phương án trả góp. Tư vấn viên sẽ căn cứ cấu hình thực tế và chính sách tại thời điểm mua để gửi báo giá phù hợp.
Hyundai Đông Nam là đại lý xe thương mại Hyundai chính hãng, cung cấp các dòng xe tải Hyundai, tư vấn lựa chọn satxi, đóng thùng, phương án đăng ký - đăng kiểm, hỗ trợ trả góp và dịch vụ sau bán hàng. Với khách mua xe kinh doanh, giá mua chỉ là một phần của bài toán; cấu hình xe đúng nhu cầu và khả năng hỗ trợ sau bán hàng ảnh hưởng trực tiếp tới hiệu quả sử dụng trong nhiều năm.
Hyundai Đông Nam có hệ thống bán hàng và dịch vụ tại Hà Nội, Hải Phòng và Sơn La; tại Ngọc Hồi, Hà Nội có showroom, xưởng dịch vụ và xưởng đóng thùng để hỗ trợ khách hàng từ khâu lựa chọn xe tới hoàn thiện phương án sử dụng. Khách hàng ở xa có thể nhận tư vấn từ xa, xem hình ảnh xe thực tế và nhận báo giá trước khi tới đại lý.
Khi gửi yêu cầu từ bài viết này, khách hàng nên cung cấp model đang quan tâm, loại hàng thường chở, tải hàng, kích thước hàng cồng kềnh nếu có, tuyến vận hành và nhu cầu trả góp. Các thông tin đó giúp tư vấn viên đưa ra phương án xe phù hợp hơn thay vì chỉ gửi một bảng giá chung.
Trong bảng giá satxi tháng 08/2026, Hyundai Porter H150 có giá tham khảo từ 380 triệu đồng; các dòng Mighty tải nhẹ và tải trung có mức giá khác nhau theo model; nhóm xe tải nặng HD260 và HD320 có giá satxi trên 2 tỷ đồng. Giá xe hoàn thiện và lăn bánh cần tính theo loại thùng, địa phương đăng ký và chính sách bán hàng.
Giá satxi là giá xe nền/chassis trước khi hoàn thiện thùng hàng và các chi phí để xe đăng ký lăn bánh. Dùng giá satxi giúp khách hàng so sánh đúng giữa các model mà không bị ảnh hưởng bởi chênh lệch loại thùng.
Báo giá lăn bánh được lập theo model, loại thùng hoặc cấu hình chuyên dùng, địa phương đăng ký, các khoản phí liên quan, ưu đãi tại thời điểm mua và phương án trả góp nếu khách hàng có nhu cầu.
N500 Series hiện có các phiên bản N500A, N500LA và N550LA. N500A hướng tới thùng khoảng 3.7m; N500LA và N550LA có cấu hình thùng khoảng 4.5m, chiều cao tham khảo khoảng 1.9m. Đây là nhóm sản phẩm phù hợp khách hàng ưu tiên thể tích thùng và hiệu quả chuyến hàng.
N250 phù hợp nhu cầu thùng khoảng 3.6m; N250SL phù hợp khi cần thùng dài khoảng 4.3m. N500 Series phù hợp hơn khi khách ưu tiên thùng cao khoảng 1.9m và thể tích chứa hàng, đặc biệt N500LA/N550LA có thùng dài khoảng 4.5m.
Các cấu hình phổ biến gồm thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín, thùng đông lạnh, ben tự đổ, chở gia súc, bửng nâng và các loại xe chuyên dùng. Không phải model nào cũng có đầy đủ mọi loại thùng; khách hàng nên vào bài chi tiết của từng cấu hình để xem kích thước và công năng.
Số tiền trả trước phụ thuộc giá xe hoàn thiện, tỷ lệ tài trợ của ngân hàng, hồ sơ khách hàng và thời hạn vay. Để tính đúng phương án, khách hàng nên chọn model, loại thùng và cung cấp nhu cầu vay dự kiến để nhận bảng tính trả góp riêng.
Khách hàng có thể mua xe tại hệ thống đại lý xe thương mại Hyundai chính hãng. Hyundai Đông Nam cung cấp tư vấn sản phẩm, đóng thùng, hỗ trợ đăng ký - đăng kiểm, trả góp và dịch vụ sau bán hàng.
Thông tin giá: giá trong bài là mức tham khảo tại thời điểm cập nhật tháng 08/2026. Bảng chính sử dụng giá satxi cho xe tải; riêng HD1000 hiển thị giá xe đầu kéo hoàn chỉnh theo catalog. Quý khách có thể chọn đúng model để nhận báo giá theo cấu hình thực tế hoặc gọi 0988.445.616.
Tải trọng (kg): 16.280
Giá bán: Liên hệ
Tải trọng (kg): 2.5 tấn
480.000.000 VND 490.000.000 VND
Tải trọng (kg): KL Kéo theo lớn nhất theo thiết kế/ Cho phép: 60.980 / 38.600 kg
Giá bán: Liên hệ