Thùng lớn hơn để chở trọn một chuyến, lời hơn mỗi ngày.
Hyundai Mighty N500 Series mang đến lựa chọn xe tải khoảng 2,5 tấn với thùng hàng rộng, động cơ Euro 5 bền bỉ và phương án đầu tư linh hoạt cho khách hàng kinh doanh vận tải.
Thông tin chỉ dùng để tư vấn xe và phương án tài chính phù hợp.
Quyền lợi và điều kiện áp dụng có thể thay đổi theo phiên bản, loại thùng và thời điểm xuất hóa đơn.
Nhận giá xe hoàn thiện, dự toán lăn bánh và phương án trả góp phù hợp.
Giá satxi đã bao gồm VAT, chưa bao gồm thùng xe và chi phí đăng ký lăn bánh.
545.000.000đ
Satxi | Tổng tải 4.995 kg
Thùng tham khảo dài 3.580 mm
560.000.000đ
Satxi | Tổng tải 4.995 kg
Thùng tham khảo dài 4.480 mm
565.000.000đ
Satxi | Tổng tải 5.700 kg
Tải trọng tham khảo 2.500 kg
Giá xe hoàn thiện phụ thuộc vào phiên bản và loại thùng: thùng lửng, mui bạt, thùng kín, bảo ôn, đông lạnh hoặc thùng chuyên dụng. Hyundai Đông Nam sẽ lập báo giá riêng theo đúng nhu cầu chở hàng của khách hàng.
Hỗ trợ giảm chi phí bảo vệ xe trong thời gian đầu khai thác.
Trang bị quyền lợi bảo hiểm bắt buộc theo chương trình ưu đãi.
Giảm một phần chi phí chăm sóc xe ở mốc bảo dưỡng đầu tiên.
Ưu đãi có giới hạn theo số lượng xe và thời điểm xuất hóa đơn.
Bảng dưới đây chưa bao gồm giá thùng xe. Chi phí thực tế thay đổi theo nơi đăng ký, hồ sơ xe, loại thùng và nhu cầu sử dụng dịch vụ.
Vuốt bảng sang hai bên để xem đầy đủ.
| Đầu mục | N500A | N500LA | N550LA | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Giá xe satxi | 545.000.000 | 560.000.000 | 565.000.000 | Đã bao gồm VAT |
| Lệ phí trước bạ (2%) | 10.900.000 | 11.200.000 | 11.300.000 | Sẽ thay đổi khi cộng giá trị thùng |
| Phí đường bộ (1 năm) | 3.240.000 | 3.240.000 | 3.240.000 | Mức tham khảo |
| Bảo hiểm TNDS (1 năm) | 938.300 | 938.300 | 938.300 | Mức tham khảo |
| Phí đăng ký biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | Có thể khác theo địa phương |
| Phí đăng kiểm | 370.000 | 370.000 | 370.000 | Mức tham khảo |
| Tổng chi phí ra biển tham khảo | 15.948.300 | 16.248.300 | 16.348.300 | Chưa gồm thùng |
| GPS + phù hiệu + cắt dán chữ | 1.850.000 | 1.850.000 | 1.850.000 | Phụ trợ kinh doanh vận tải, tùy nhu cầu |
| TỔNG DỰ TOÁN SATXI + CHI PHÍ | 562.798.300 | 578.098.300 | 583.198.300 | Chưa gồm thùng xe |
| Vốn đối ứng trả góp | Từ 130 triệu | Từ 130 triệu | Từ 130 triệu | Tùy hồ sơ và phê duyệt của ngân hàng |
| Phiên bản | Điểm nổi bật | Phù hợp | Nhận tư vấn |
|---|---|---|---|
| Mighty N500A | Tổng tải 4.995 kg; thùng tham khảo dài 3.580 mm; tải trọng tham khảo 2.120 kg. | Giao hàng đô thị, tuyến ngắn, cần thân xe gọn và dễ xoay trở. | |
| Mighty N500LA | Tổng tải 4.995 kg; thùng tham khảo dài 4.480 mm, thể tích khoảng 16,00 m³. | Hàng cồng kềnh, cần thùng dài nhưng vẫn ưu tiên tổng tải dưới 5 tấn. | |
| Mighty N550LA | Tổng tải 5.700 kg; tải trọng tham khảo 2.500 kg; thùng dài 4.480 mm. | Chở hàng liên tỉnh, cần cân bằng tải trọng và thể tích thùng. |
Chưa biết nên chọn N500A, N500LA hay N550LA?
Chỉ cần cho chúng tôi biết loại hàng, kích thước hàng, cung đường thường chạy và mức vốn dự kiến.
Thùng xe được tư vấn theo đặc tính hàng hóa, cách bốc dỡ và cung đường khai thác.
N500LA/N550LA có lòng thùng tham khảo 4.480 x 1.880 x 1.900 mm, thể tích khoảng 16,00 m³, hỗ trợ chở trọn nhiều hàng hơn trong một chuyến.
Động cơ D4CB dung tích 2.497 cm³, công suất 136 PS và mô-men xoắn 294 Nm, phù hợp vận hành đô thị và liên tỉnh.
Khung gầm gia cường, hệ thống treo nhíp lá trước và nhíp hai tầng sau kết hợp giảm chấn dầu giúp tăng khả năng chịu tải.
Khoang lái rộng, điều hòa, ghế nỉ, vô-lăng điều chỉnh và hệ thống giải trí hỗ trợ kết nối giúp bác tài thoải mái hơn trên hành trình dài.



Vuốt bảng sang hai bên để xem đầy đủ.
| Tiêu chí | N500A | N500LA | N550LA |
|---|---|---|---|
| Tổng tải trọng | 4.995 kg | 4.995 kg | 5.700 kg |
| Tải trọng | 2.120 kg | 1.900 kg | 2.500 kg |
| Kích thước tổng thể | 5.255 x 1.870 x 2.210 mm | 6.060 x 1.870 x 2.210 mm | 6.060 x 1.870 x 2.210 mm |
| Kích thước lòng thùng | 3.580 x 1.880 x 1.910 mm | 4.480 x 1.880 x 1.900 mm | 4.480 x 1.880 x 1.900 mm |
| Thể tích thùng | 12,82 m³ | 16,00 m³ | 16,00 m³ |
| Động cơ | D4CB | D4CB | D4CB |
| Dung tích xi lanh | 2.497 cm³ | 2.497 cm³ | 2.497 cm³ |
| Công suất cực đại | 136 PS / 3.800 rpm | 136 PS / 3.800 rpm | 136 PS / 3.800 rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 294 Nm / 1.250 - 3.000 rpm | 294 Nm / 1.250 - 3.000 rpm | 294 Nm / 1.250 - 3.000 rpm |
| Hộp số | 5MT | 5MT | 5MT |
| Cỡ lốp | 7.00R16 | 7.00R16 | 7.00R16 |
Thông số tải trọng và kích thước thùng thực tế có thể thay đổi theo kết cấu, vật liệu đóng thùng và hồ sơ đăng kiểm từng xe.
Trong kinh doanh vận tải, hiệu quả cần được tính từ chi phí đầu tư ban đầu đến năng lực chuyên chở thực tế. Bảng dưới đây tập trung vào các yếu tố khách hàng thường cân nhắc khi chọn xe khoảng 2,5 tấn.
Vuốt bảng sang hai bên để xem đầy đủ.
| Tiêu chí | Hyundai N500A | Isuzu QKR F | Hyundai N500LA / N550LA | Isuzu QKR H |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước lòng thùng | 3.580 x 1.880 x 1.910 mm | 3.600 x 1.870 x 1.870 mm | 4.480 x 1.880 x 1.900 mm | 4.370 x 1.860 x 1.880 mm |
| Thể tích thùng | 12,82 m³ | 12,59 m³ | 16,00 m³ | 15,28 m³ |
| Công suất cực đại | 136 PS | 120 PS | 136 PS | 120 PS |
| Mô-men xoắn cực đại | 294 Nm | 290 Nm | 294 Nm | 290 Nm |
| Giá satxi tham khảo | 545.000.000đ | 550.000.000đ | 560.000.000đ / 565.000.000đ | 610.000.000đ |
Với N500LA/N550LA, thể tích thùng tham khảo khoảng 16,00 m³ , lớn hơn khoảng 0,72 m³ so với QKR H trong cấu hình đối chiếu. Lợi thế này có thể giúp khách hàng tối ưu số lượng hoặc thể tích hàng chuyên chở, tùy loại hàng và cách xếp hàng thực tế.
Giá và thông số đối chiếu chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm lập bài. Giá xe đối thủ, giá thùng và cấu hình đăng kiểm có thể thay đổi. Khách hàng nên đối chiếu báo giá cùng thời điểm và cùng tiêu chuẩn thùng trước khi quyết định.
BƯỚC 1
Cung cấp loại hàng, cung đường, loại thùng và nhu cầu trả thẳng hoặc trả góp.
BƯỚC 2
Chọn xe, loại thùng, ký hợp đồng, đặt cọc và hoàn thiện hồ sơ vay nếu cần.
BƯỚC 3
Đóng thùng, đăng ký theo thỏa thuận và bàn giao xe cùng hướng dẫn sử dụng.
Giá satxi tham khảo tháng 7/2026: N500A từ 545 triệu đồng, N500LA từ 560 triệu đồng và N550LA từ 565 triệu đồng. Giá xe hoàn thiện cần cộng giá thùng, lệ phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm và các chi phí theo nhu cầu thực tế.
Hyundai Đông Nam hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ vay dự kiến đến 90% giá trị xe, thời gian vay và mức vốn đối ứng tùy thuộc hồ sơ khách hàng và phê duyệt của ngân hàng. Mức vốn chuẩn bị ban đầu được ước tính từ khoảng 130 triệu đồng.
N500A phù hợp nhu cầu giao hàng cần thân xe gọn; N500LA phù hợp hàng cồng kềnh cần thùng dài và tổng tải dưới 5 tấn; N550LA phù hợp khách hàng ưu tiên tải trọng khoảng 2,5 tấn và khai thác liên tỉnh. Lựa chọn cuối cùng cần dựa trên loại hàng, cung đường và quy định giao thông tại địa phương.
Thời gian giao xe phụ thuộc tồn kho satxi, loại thùng và yêu cầu hoàn thiện. Xe có sẵn thùng tiêu chuẩn có thể giao sớm; thùng chuyên dụng cần thêm thời gian sản xuất, kiểm tra và hoàn thiện hồ sơ.
Mighty N500 Series được áp dụng chính sách bảo hành chính hãng theo điều kiện của Hyundai Thành Công Thương Mại tại thời điểm xuất xe. Hyundai Đông Nam hỗ trợ bảo dưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng tại hệ thống cơ sở dịch vụ của đại lý.
Hyundai Mighty N500 Series – Hiệu quả trên từng chuyến hàng.
Liên hệ Hyundai Đông Nam để nhận báo giá xe, giá thùng, dự toán lăn bánh và phương án trả góp mới nhất.
Giá bán và ưu đãi có thể thay đổi theo phiên bản, loại thùng, số lượng xe và thời điểm xuất hóa đơn.